Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Minh Quân Group Số 17, Đường 48, KDC 586, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801744330Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ Nguyên Phát N&P 703/30, đường Nguyễn Thanh Sơn, KV Bình Yên A, Phường Long Tuyền, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801743841Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vimana Thửa số 223 tờ bản đồ 29 Hẻm 103 đường Võ Văn Kiệt, Khu vực, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801742397Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Giải Pháp xây dựng Phượng Hoàng Thửa đất số 492, Tờ bản đồ số 17, Khu vực Thới Thạnh, Quốc l, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801741530Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Gia Phúc Thịnh Số 09 -11, Đường D10, KDC Hồng Loan, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801740784Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại xây dựng dịch vụ Khởi Tiến Ấp Nhơn Lộc 2, Xã Phong Điền, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801734004Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Cầu Đường Hải Thanh 491A KV Thạnh Hưng, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801729639Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ VT376 Số 379A Lê Bình, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801723651Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ Minh Tùng Phát 77/6C, Khu vực 3 Sông Hậu, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801722224Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng D & T Tân An Số 10G1/3A Khu vực 6, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801717979Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16