Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Và thương mại Hưng Hiển Nhà Ông Phạm Văn Hoạch, Thôn An Tiến, Xã Hồng Minh, Hưng Yên, Việt Nam. 1001276838Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Xây dựng Giao Thông Thái Bình Thửa đất số 347, tờ bản đồ số 1, Thôn Phúc Khánh, Phường Vũ Phúc, Hưng Yên, Việt Nam. 1001274559Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng Và phát triển Công Nghệ Tbcon Thôn An Phú 1, Xã Quỳnh Phụ, Hưng Yên, Việt Nam. 1001261302Đang hoạt động
- 2022 Tạm ngừng hoạt động
- 2022 Tạm ngừng hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Giao Thông Đức Phúc Số 732 Lý Bôn, tổ 20, Phường Trần Lãm, Hưng Yên, Việt Nam. 1001239917Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần thương mại đầu tư xây dựng Phú Thịnh Số 16 phố Quang Trung, Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên, Việt Nam. 1001209214Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Xây dựng Đức Dũng Thái Bình Km18+500, đường 39B, cụm công nghiệp An Ninh, Xã Tiền Hải, Hưng Yên, Việt Nam. 1001189198Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Giao Thông Đường Bộ Nam Tiền Hải Số nhà 109B, đường Long Hưng, tổ dân phố số 10, Phường Trà Lý, Hưng Yên, Việt Nam. 1001188966Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Đầu tư PPP Đường Ven Biển Tỉnh Thái Bình Thôn Thúy Lạc, Xã Hưng Phú, Hưng Yên, Việt Nam. 1001183781Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Xây Lắp Tuấn Bảo Nhà ông Quyến, tổ dân phố Tống Thỏ Trung, Phường Trà Lý, Hưng Yên, Việt Nam. 1001136319Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16