Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty cổ phần xây dựng thương mại dịch vụ Tổng Hợp Phát Vượng Tổ 3, Bãi Pháo Vị Dương, Phường Thành Nam, Ninh Bình, Việt Nam. 0601197583Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Xây dựng Và đầu tư thương mại Tiến Thành Số 21/61 Vị Xuyên, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601196371Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và phát triển Xuân Trường Xóm 15, Xã Xuân Trường, Ninh Bình, Việt Nam. 0601179224Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH TM&XD Hoàng Đăng Số nhà 82, đường 21B, Khu A2, Xã Cổ Lễ, Ninh Bình, Việt Nam. 0601177509Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng NPH Số 115 Lương Thế Vinh, Xã Vụ Bản, Ninh Bình, Việt Nam. 0601176209Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Và xây dựng Giao Thông Tuấn Anh Số 36 Trần Đăng Ninh, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601163087Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Thương mại & Xây dựng Anh Nhi Số 41 phố Đặng Hồi Xuân, Phường Thành Nam, Ninh Bình, Việt Nam. 0601151839Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH JPS Hoàng Phi Tầng 4 số 396 đường Phạm Văn Đồng, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0601112004Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên đầu tư Xây Lắp Và thương mại Hoàng Vân Số 219 đường Trần Nhân Tông, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601081282Đang hoạt động
- 2015 Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Và thương mại Đồng Bằng Số 39 Trần Anh Tông, KĐT Hòa Vượng, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601061712Đang hoạt động
-
2014
Công ty cổ phần Xuân Trường 16 Phòng số 1, số nhà 53 đường Võ Nguyên Giáp, Phường Thiên Trường, Ninh Bình, Việt Nam. 0601044650Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16