Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2001 Đang hoạt động
- 2000 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và vận tải Thái Hưng 89 Nhà bà Phạm Thị Nụ, tổ dân phố Phao Sơn, Phường Chí Linh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801498309Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng 333 Số 55 Đường Thanh Niên, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801495442Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng 123 Số 55 Đường Thanh Niên, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801495435Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và phát triển Hạ Tầng Kim Thành Đội 3 thôn Phù Tải 1, Xã An Thành, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801347758Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty cổ phần Phúc Thiện Minh Số 284 đường Thanh Niên, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800918832Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tân Hải Dương Số nhà 17, đường Bạch Năng Thi, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800836065Đang hoạt động
- 1998 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư Và xây dựng H3N L2-18 Lê Quang Đạo, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202339571Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Lưu Kiếm Tổ dân phố Phúc Nam, Phường Lưu Kiếm, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202327600Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng Khánh Nam HP Số 16B/10/79/275 Đông Khê, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202194100Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16