Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2012
Công ty cổ phần xây dựng Redstar Số 04, Đường số 19, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0311738801Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Công Trình Hoàng Anh Số 42 đường Tân Hương, Phường Phú Thọ Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0311695033Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng Cầu Sài Gòn Tầng 12, 152 Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0311450724Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Tân Lâm Số 83 phố Nghĩa Thành, Phường Dương Kinh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202286898Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần xây dựng Giao Thông Trường Long Số nhà 32, Lô 9, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202270802Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Xuân Nguyên HP Số 3/21 phố Đồng Thiện, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202268874Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng Đại Phú Minh Số 7/281 Cát Bi, Tổ dân phố Đ5, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202221273Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần xây dựng thương mại G&L Việt Nam Số 7 C154, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202217157Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư thương mại xây dựng Tuấn Minh Thôn Yên, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0202215512Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng thương mại xuất nhập khẩu Ngọc Thiên An Tại nhà ông, Phạm Văn Ba, Tổ dân phố 6, Phường Nam Triệu, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202197662Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế Và xây dựng Đại An Số 44/254 Văn Cao, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202188643Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần phát triển Malta Số 343 đường Máng Nước, Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202187424Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16