Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng HTK Hải Nam Số nhà 10G Ngách 435/78, Ngõ 191 đường Phạm Văn Đồng, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110150833Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Xây dựng Và thương mại Hoàng Dũng Số nhà 58, ngõ 72 Phố Tôn Thất Tùng, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110147005Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tamayama Kogyo Tầng 3, Toà nhà HH1, Khu nhà ở và văn phòng làm việc, Cụm 9, Xã Ngọc Hồi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110144893Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần dịch vụ Và xây dựng Dương MT Thôn Nội 1, Xã Hát Môn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110141719Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần Thiết Bị Và xây dựng DTS Việt Nam Tầng 3 Tòa nhà DBS Building, No 28, Lô 31 Khu dịch vụ Hà Trì, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110135923Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần xây dựng Và đầu tư thương mại Hoàng Mai Ô 57, Lô 5 Đền Lừ 2, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110133919Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Đầu tư Và xây dựng 68 Số 117 Đường Đào Cam Mộc, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110132369Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Phát triển thương mại Và xây dựng Sơn Lâm Số 57B tổ 11, Ngõ 2 Quang Trung, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110112355Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư Công Trình xây dựng 66 Số 255 Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110098774Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Lương Gia Phát Số 3/138 đường Phú Viên, Tổ 1, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110097192Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Phương Nam 168 Tầng 8, Tòa nhà Văn phòng số 66 phố Hồng Tiến, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110097185Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16