Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần Cơ Khí Và Thiết Bị Vật Tư Trần Quý Số 172 phố Trần Cung, TDP Hoàng 3, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109943926Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư phát triển xây dựng Đại Việt Số nhà B47, Thôn cơ khí và xây lắp số 7, Xã Ngọc Hồi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109931423Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Ngân An Số 23 ngõ 41 Phố Văn Trì, Phường Tây Tựu, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109928244Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần xây dựng Và Thiết Kế Đại Phát Đội 5 Thôn Đoài, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109920855Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư thương mại Và dịch vụ MTH Nhà số 1, ngõ 39, TDP số 3 Miêu Nha, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109917612Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Và dịch vụ Tla Việt Nam Thôn Đồng Vân, Xã Đan Phượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109908738Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần xây dựng Giao Thông Thịnh Phát Số 28 ngách 25/46 phố An Hòa, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109906681Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và Công Nghệ Phú Thái Số 8, ngõ Đường Ngay, xóm 7, thôn Lạt Dương, Xã Phú Xuyên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109905670Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần xây dựng Cevi Số Nhà 14 Ngõ 69A/38 Hoàng Văn Thái, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109874750Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH DPW Việt Nam Số 4 ngõ 242/20/6 đường Tây Mỗ, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109873891Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty cổ phần xây dựng Hạ Tầng 85 Tầng 6- LK07A No 04 Khu Đồng Dưa, Phố Ngô Thì Nhậm, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109871887Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16