Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Adh Việt Nam Số 20-NV10 Khu nhà ở CBCS B42, B57 tổng cục 5 Bộ Công an, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108736998Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Hoa Nam Số nhà 58, Ngách 261/48 đường Phú Diễn, Phường Phú Diễn(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. 0108730957Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng A 99 Việt Nam Đội 4, Thôn Minh Tân, Xã Kim Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108729486Đang hoạt động
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần xây dựng phát triển VNT Số nhà 49 lô C16-NV5 khu đô thị mới Lê Trọng Tấn - Geleximco, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108710608Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Xây dựng Công Trình Nhất Linh Số 3, ngách 143/45/7 đường Quan Hoa, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108703495Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Xây dựng Công Trình Giao Thông Linh Anh Số 16 đường Tân Xuân, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108662150Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ Trường Phúc số 16 ngõ 1 đường Thanh Lãm, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108662055Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Xây dựng Đạt Thành Số nhà 334, Thôn Sen Trì, Xã Hạ Bằng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108649752Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Xây dựng & Xuất nhập khẩu Huy Nguyên Số 22 ngõ 102 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108645557Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần đầu tư sản xuất Và xây dựng Toàn Thắng Tầng 6 Tòa nhà MD Complex, số 68 Nguyễn Cơ Thạch, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108633255Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16