Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại Sao Hà Nội Số 8 ngõ 24 đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108200438Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty cổ phần Thaihastar Số 01 khu TT X55, đường Lưu Phái, Xã Thanh Trì, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108189424Tạm ngừng hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ Đặng Gia Hưng Khu 10, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 0108110840Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Tiến Vân Thăng Long Số 3, ngõ 111, đường Thụy Phương, tổ dân phố Cầu 7, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108109669Đang hoạt động
-
2017
Công ty cổ phần đầu tư Quốc Tế Tre Việt Căn 6, tầng 2, Tòa A1, KĐT TP Giao Lưu, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108109210Đang hoạt động
-
2017
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Trivico Hà Nội C12-BTSL6, Ô số 17, KĐT mới hai bên đường Lê Trọng Tấn, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108074832Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH An Thịnh Thanh Hoa Số 19/N8, ngõ 90 Nguyễn Tuân, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108074751Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2017 Đang hoạt động
-
2017
Công ty cổ phần Core 9 Việt Nam Số 22, ngõ 575 phố Kim Mã, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108057788Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và phát triển Du Lịch Hoàng Gia Xóm Tràng, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108050133Đang hoạt động
-
2017
Công ty cổ phần Năng Lượng Và Dầu Khí Meetc Số 9 hẻm 93/73/8 Hoàng Văn Thái, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108041611Đang hoạt động
-
2017
Công ty cổ phần xây dựng Và đầu tư thương mại Hưng Thịnh Nhà số 8, ngõ 331, đường Cao Lỗ, phố Tó, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108028025Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16