Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Doanh nghiệp tư nhân Việt Hồng 02 Hương lộ 1, ấp An Khương, Xã Kế Sách, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200261933Đang hoạt động
-
2002
Doanh nghiệp tư nhân Minh Chánh Số 8 Nguyễn Hoàng Huy, ấp An Ninh II, Xã Kế Sách, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200205262Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH XD TM DV Công Huy 476/119, Khu vực Phú Xuân, Phường Hưng Phú, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam 1801833132Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Ngô Long Số 5/39 đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801783918Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty TNHH Một thành viên Trực Anh 35B/9, KV4, Lê Hồng Phong, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801205628Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Xây dựng Thái Bình Miền Tây 162/38/1, Trần Quang Diệu, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801190315Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Một thành viên đầu tư Xây Lắp Nam Giang 16A/71, Trần Phú, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801167203Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Phú Vinh 32/42A, Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801125669Tạm ngừng hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng An Toàn 399E/15, đường F4, KV Bình Nhựt, Phường Long Tuyền, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801108053Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ - Cơ Giới - Xây dựng Trần Vương 83A Quang Trung, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801008179Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16