Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Hùng Lộc Nhà ông Mai Xuân Hùng, khu 2, Xã Mường Lát, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801579618Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Xuyên Việt Nhà bà Phạm Thị Cúc, Thôn Thạch Tiến, Xã Quảng Chính, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801571545Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty TNHH Xây Lắp Bỉm Sơn Số nhà 37, đường Tôn Thất Thuyết, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801514561Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Minh Khánh Group Số nhà 12 đường Trần Xuân Soạn, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801495502Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty TNHH Tân Tiến Nhà ông Lê Đình Thu, TDP Sơn Thượng, Phường Ngọc Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801375981Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng TH SN 04, đường Hạc Thành, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801332836Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và đầu tư xây dựng Hà Nội Tại nhà ông Hoàng Ngọc Duân thôn Khang Thọ Hưng, Xã Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801281691Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần Việt Phương Số 45 Đường 516D, Thôn Vực Phác, Xã Yên Định, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801179183Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Thiết Bị Thi Công Cầu Thanh Hóa Nhà bà Hàn Thị Hoa, Cống Trúc, Xã Quảng Bình, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801172727Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công ty TNHH Đầu tư Và Thi Công Cơ Giới Thủy Bộ Đăng Vũ SN 188/77 đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801048913Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Huy Hoàn Số nhà 17, phố Quan Sơn, Phường Đông Quang, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800997041Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16