Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Xuân Trường Thịnh Số nhà 54 đường Đào Duy Anh, Phường Đồng Văn, Ninh Bình, Việt Nam. 0700916373Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Hà Nam Ninh TDP Đồi Ngang, Xã Tân Thanh, Ninh Bình, Việt Nam. 0700899174Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Vật Tư Và xây dựng Miền Bắc Số nhà 207, đường Quy Lưu, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700276388Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Xây dựng Hoàng Hiệp Đường Điện Biên Phủ, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700270001Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Quản Lý xây dựng Phương Bắc Đội 5, thôn Thanh Nộn,, Phường Lý Thường Kiệt, Ninh Bình, Việt Nam. 0700187240Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Bình Minh Mới Tổ dân phố Cao Đài 1, Phường Mỹ Lộc, Ninh Bình, Việt Nam. 0601325154Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Xuân Trường Thành Công Số 18/461 Trần Nhân Tông, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601319545Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Công Trình Hưng Thành Thôn Tây Kênh, Xã Cổ Lễ, Ninh Bình, Việt Nam. 0601317114Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển thương mại xây dựng ĐTP Số 21, đường Phạm Huy Thông, Phường Trường Thi, Ninh Bình, Việt Nam. 0601293449Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Thế Quân Thôn Bối Xuyên Hạ, Xã Minh Tân, Ninh Bình, Việt Nam. 0601290399Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16