Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty TNHH Duyên Hoàng Nhà ông Lê Hoàng Phi, xóm Đoàn Kết, Xã Tam Hợp, Nghệ An, Việt Nam. 2900797617Đang hoạt động
- 2007 Tạm ngừng hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần thương mại Và xây dựng An Dương Số 11A, đường số 1, khu đô thị Hưng Thịnh, Phường Vinh Lộc, Nghệ An, Việt Nam. 2900766288Đang hoạt động
-
2006
Công ty CP Tư Vấn xây dựng Công Trình 8 Lô 32, nhà liền kề Khu đô thị mới Vinaconex 9, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2900762357Đang hoạt động
-
2006
Công ty CP Xây dựng Giao Thông 68 Số 35, đường Đặng Tất, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900748793Tạm ngừng hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Đức Việt Số 258, Đường Lê Viết Thuật, Khối Mỹ Trung, Phường Vinh Lộc, Nghệ An, Việt Nam. 2900741692Đang hoạt động
- 2006 Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế Giao Thông Và xây dựng Bắc Trung Nam Số 33A, đường Phan Cảnh Quang, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2900625054Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Sơn Anh Số nhà 52, Đường Hoàng Yến 4, Khu đô thị Vinh Heritage, Khối Tân An, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900625047Đang hoạt động
-
2005
Công ty CP Đầu tư xây dựng Huy Phúc Số 79, đường Phan Kính, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900622494Tạm ngừng hoạt động
- 2005 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2004
Công ty TNHH Hưng Hải Nhà ông Nguyễn Văn Hải, xóm Đồng Tâm,, Xã Quỳnh Anh, Nghệ An, Việt Nam. 2900606615Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16