Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Rupcons Tây Hồ 1, đường Nam Hồ, Phường Xuân Trường - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 2900798709Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tập Đoàn H&Q Vina Tổ 12, Khu phố Rạch Hàm Hàm Ninh, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702356993Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư xây dựng thương mại Trung Kiên KG Số 21 đường 30/04, ấp Phước Hưng 1, Xã Gò Quao, An Giang, Việt Nam. 1702344980Đang hoạt động
-
2019
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khang Phúc Anh Lô H10-50, đường 3 tháng 2, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702152132Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Doanh nghiệp tư nhân Ca Minh Quyền Tổ 12, ấp Phước Lợi, Xã Thạnh Lộc, An Giang, Việt Nam. 1701564503Đang hoạt động
-
2010
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thanh Nhàn Tổ 3, ấp Bến Nhứt, Xã Long Thạnh, An Giang, Việt Nam. 1701395238Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Một thành viên Kim Hùng Số 871, tổ 3, khu vực 3, Xã An Minh, An Giang, Việt Nam. 1701394361Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Gia Minh Bảo Số 24-25, E14, đường Phạm Hùng, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1700541013Đang hoạt động
- 2001 Đang hoạt động
-
1999
Doanh nghiệp tư nhân Kiên Lương Số 56 Lê Qúy Đôn, Ấp Ngã Ba, Xã Kiên Lương, An Giang, Việt Nam. 1700054965Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Hân Phúc Hưng Số 247, tổ 11, Khóm Vĩnh Khánh 2, Phường Vĩnh Tế, An Giang, Việt Nam. 1602206842Đang hoạt động
- 2011 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16