Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2002 Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Xây dựng Phú Thịnh 158 Quang Trung, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6000379396Đang hoạt động
-
1998
Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Cầu Đường Hoàng Nam Số 174 đường Y Jút, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6000235429Đang hoạt động
-
1998
Công ty trách nhiệm hữu hạn Bình Minh Số 273 đường Lê Hồng Phong, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6000235387Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Tư Vấn Và Xây Lắp Thiết Bị Tân Bình Minh Khu Phố 2, Phường Đông Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401084942Đang hoạt động
- 2011 Đang hoạt động
-
2009
Công ty CP Đầu tư Hải Thạch B.O.T Số 44 Trần Hưng Đạo, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4400740038Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Hiệp Thái Số nhà 167, Tổ 8, Khu Hồng Hà 4, Đường Nguyễn Thượng Hiền, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702221150Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Và Xây Lắp Cẩm Phả Số 35B, ngõ 376, đường Trần Phú, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702219169Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Công Nghệ Tân Sơn Hải Tổ 58, khu 4B, Phường Cao Xanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702212290Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Đô Thị Quảng Ninh Khu 4, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701481886Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Thiết Bị Và Xây Lắp Đông Bắc Ô số 7, Tổ 3, Khu 8, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701413484Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16