Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2000 Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Quản Lý Và xây dựng Giao Thông Quảng Trị Số 63 Lý Thường Kiệt, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200042186Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Thế Anh Tổ dân phố Đức Phong, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101157683Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Hạ Tầng Giao Thông Chiến Thắng 119 Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101157669Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Dự Án Giao Thông Phan Đỉnh 119 đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101157644Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Trần Tiến Đội 2, Thôn Xuân Bồ, Xã Lệ Thủy, Quảng Trị, Việt Nam. 3101152124Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Hạ Tầng Thuận Thiên 12 Bà Triệu, Tiểu khu 6, Xã Hoàn Lão, Quảng Trị, Việt Nam. 3101151804Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Thành Phúc 10/48 Đường Nguyễn Thiện Thuật, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101151089Đang hoạt động
-
2013
Công ty cổ phần xây dựng Và phát triển Số 1 Quảng Bình Số 10, Phạm Ngọc Thạch, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3100960866Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ Long Đại Cụm Tiểu Thủ Công Nghiệp Bắc Nghĩa, Phường Đồng Sơn, Quảng Trị, Việt Nam. 3100788252Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Thanh Thành Phát 369 Lý Thường Kiệt, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3100776592Tạm ngừng hoạt động
- 2010 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16