Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty cổ phần Nguyên Trọng Gia Lai 102B Phạm Văn Đồng, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. 5901208676Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Một thành viên Hưng Thịnh Hoàng Gia Lai 880 Quang Trung, Xã Đức Cơ, Gia Lai, Việt Nam. 5901203300Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Một thành viên Thanh Bình Minh Cao Nguyên Làng Krái, Xã Chư Păh, Gia Lai, Việt Nam. 5901202730Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Hạ Tầng Funam Thôn Kơ Tol, Xã Sa Bình, Quảng Ngãi, Việt Nam. 5901199855Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Một thành viên Phương Thảo Thịnh Phát 6/238 Phạm Văn Đồng, Phường Thống Nhất, Gia Lai, Việt Nam. 5901196597Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần Trường Thịnh Tây Nguyên 23/270 Nguyễn Tất Thành, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. 5901192070Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Duy Linh Gia Lai Tổ 3, Phường Ayun Pa, Gia Lai, Việt Nam. 5901187465Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Ngọc Anh Thư Gia Lai 156/7 Ngô Gia Khảm, Phường Hội Phú, Gia Lai, Việt Nam. 5901187200Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Hoàng Minh Gia Lai 29 Lê Đại Hành, Phường Thống Nhất, Gia Lai, Việt Nam. 5901186278Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16