Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường bộ
Mã ngành 4212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.781 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Công Trình 268 Lâm Đồng Tổ 14 thôn Bồng Lai, Xã Hiệp Thạnh, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801453402Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần xây dựng phát triển Hạ Tầng Nam Khánh Số 28/7, đường Lữ Gia, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801424289Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Thiên Long Phát Số 24 thôn K'Rèn, Xã Hiệp Thạnh, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801390537Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và phát triển Hạ Tầng Tam Gia Phát Số 35E đường Hoàng Diệu, Phường Cam Ly - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801388383Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Xây dựng Huy Quang Phát Số 1032 đường Hùng Vương, Xã Di Linh, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801382328Tạm ngừng hoạt động
- 2012 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và Tư Vấn Thiết Kế Thành Đạt Số nhà 178 - Thôn Chợ, Xã Thống Nhất, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702119372Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Hoàng Cầu Group Quảng Ninh Tổ 11, Khu 3, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702108902Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Và Giải Pháp Công Nghệ Bê Tông MP Số 181, đường Nguyễn Công Trứ, tổ 6, khu 8, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702076143Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 489
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 435
- 3 Tỉnh Nghệ An 218
- 4 Thành phố Đà Nẵng 201
- 5 Tỉnh Đồng Nai 178
- 6 Tỉnh Gia Lai 165
- 7 Thành phố Cần Thơ 148
- 8 Tỉnh Quảng Ngãi 142
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 137
- 10 Tỉnh Quảng Trị 134
- 11 Thành phố Hải Phòng 133
- 12 Tỉnh Hà Tĩnh 122
- 13 Tỉnh Ninh Bình 103
- 14 Tỉnh Tuyên Quang 99
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 96
- 17 Tỉnh Bắc Ninh 91
- 18 Tỉnh Cà Mau 80
- 19 Tỉnh An Giang 75
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 72
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 60
- 22 Tỉnh Sơn La 59
- 23 Tỉnh Hưng Yên 57
- 24 Tỉnh Lào Cai 57
- 25 Tỉnh Phú Thọ 56
- 26 Tỉnh Cao Bằng 54
- 27 Thành phố Huế 44
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 42
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 30
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 28
- 31 Tỉnh Điện Biên 22
- 32 Tỉnh Tây Ninh 22
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 34 Tỉnh Lai Châu 16