Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường sắt
Mã ngành 4211 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 78 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Đang hoạt động
-
2014
Công ty cổ phần phát triển kỹ thuật & Xây dựng Sài Gòn 35 Chế Lan Viên, Phường Tây Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0313013663Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng Công Trình Đường Sắt 796 249/1 đường Đỗ Mười, khu phố 1, Phường Tân Thới Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0310998500Đang hoạt động
-
1998
Công ty CP Gạch Ngói Đồng Nai 119 Điện Biên Phủ, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0300397028Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Cầu 1 Thăng Long Số 89, phố Thịnh Liệt, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104790948Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Tập Đoàn Kinh Bắc Việt Lô 01, 08 Tầng 2, Tòa nhà CT1 A-B, Khu đất Đài phát sóng Phát thanh Mễ Trì, đường Lương Thế Vinh, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104659439Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần xây dựng Số 6 Thăng Long Thôn Cổ Điển, Xã Vĩnh Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100105750Đang hoạt động
- 1998 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Tư Vấn xây dựng thương mại Nguyên Vũ Số 229 đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Phước Long, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801322131Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Một thành viên Nguyễn Ngọc Huy Số 825, tổ 1, KP 4, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3601382655Tạm ngừng hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Hoàng Văn Lô 1, đường 5, (đường 3 cũ), khu công nghiệp Định Quán, Xã La Ngà, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600845364Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH XD TM Nghĩa Thịnh Phát Số 2886, Quốc lộ 1A, ấp Việt Kiều, Phường Xuân Lộc, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600791341Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường sắt làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 25
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 10
- 3 Tỉnh Đồng Nai 10
- 4 Thành phố Đà Nẵng 5
- 5 Thành phố Cần Thơ 4
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 3
- 7 Tỉnh Nghệ An 3
- 8 Tỉnh An Giang 2
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 2
- 10 Tỉnh Ninh Bình 2
- 11 Tỉnh Phú Thọ 2
- 12 Thành phố Huế 1
- 13 Tỉnh Cà Mau 1
- 14 Tỉnh Lạng Sơn 1
- 15 Tỉnh Lào Cai 1
- 16 Tỉnh Quảng Trị 1
- 17 Tỉnh Tây Ninh 1
- 18 Tỉnh Thái Nguyên 1
- 19 Tỉnh Thanh Hóa 1
- 20 Tỉnh Tuyên Quang 1
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 1