Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Mã ngành 4210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.081 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2014 Đang hoạt động
-
2014
Công ty cổ phần xây dựng Đại Đại Minh Số 779, Nguyễn Ái Quốc, KP 1, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603214085Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2014 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công ty cổ phần đầu tư Quốc Lộ 91 Cần Thơ - An Giang Số 315, đường Võ Nguyên Giáp, Phường Phước Tân, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603181739Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Một thành viên Phú Thọ Khang Số 12A7, KP 11, Phường Tân Triều, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603177228Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thanh Đăng Khoa 70/12, tổ 20, Khu phố 2, Phường Trảng Dài(Hết hiệu lực), TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603084118Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Công Trình Giao Thông Gio Linh Số 131, tổ 4, ấp Ngô Quyền, Phường Dầu Giây, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603077551Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công ty TNHH Một thành viên Đất Đại Nam Số 29, tỉnh lộ 768B, khu phố 3, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603072666Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Việt Đại Hưng Số 7, Lô B, KDC Trảng Bom, Đường Hùng Vương, KP 3, Phường Trảng Bom, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603060935Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công ty TNHH Xây dựng Công Trình Cầu Đường Hoàn Thành ấp 3, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603042862Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2012 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
—
Công ty TNHH Xây dựng Nhân Đức Số 231, Khu 3, ấp Hưng Hiệp, Phường Dầu Giây, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602804317Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 313
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 312
- 3 Tỉnh Đồng Nai 135
- 4 Tỉnh Quảng Ngãi 127
- 5 Thành phố Đà Nẵng 102
- 6 Tỉnh Nghệ An 102
- 7 Thành phố Cần Thơ 97
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 89
- 9 Tỉnh Gia Lai 80
- 10 Tỉnh Quảng Trị 78
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 64
- 12 Tỉnh An Giang 55
- 13 Thành phố Hải Phòng 54
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 48
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 42
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 19 Tỉnh Cà Mau 35
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 33
- 21 Tỉnh Sơn La 32
- 22 Tỉnh Ninh Bình 29
- 23 Thành phố Huế 23
- 24 Tỉnh Lạng Sơn 20
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 19
- 26 Tỉnh Hưng Yên 17
- 27 Tỉnh Lào Cai 16
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 29 Tỉnh Lai Châu 10
- 30 Tỉnh Tây Ninh 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 6
- 32 Tỉnh Cao Bằng 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 3