Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Mã ngành 4210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.081 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2013
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Trường Thịnh Phát Tổ dân phố 3 Mỹ Cương, Phường Đồng Sơn, Quảng Trị, Việt Nam. 3100957655Đang hoạt động
- 2012 Đang hoạt động
-
2012
Công ty cổ phần Công Trình 792 Số 122 đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3100927611Đang hoạt động
-
2018
Hợp tác xã Phú Thịnh Phát Nhà Ông Nguyễn Văn Phú - Thôn Bắc Văn, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002116125Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Thảo Cường Nhà ông Nguyễn Đăng Tiến, ngõ 21 Hải Thượng Lãn Ông, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002114600Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Công ty TNHH Công Trình Và xây dựng Hoa Hùng JSC Nhà bà Trần Thị Tường, xóm Đông Sơn, Xã Hương Sơn, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002112360Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty CP Xây dựng 689 Hà Tĩnh Nhà ông Võ Sỹ Lam, tổ dân phố 4, Phường Nam Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002098885Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Nguyễn Quân Số 28, ngõ 10 đường Vũ Quang, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002071481Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Hoàng Phúc (Nhà ông Lê Ngọc Phúc), thôn Sơn Nam, Xã Cẩm Hưng, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002071160Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Công ty CP Xây dựng thương mại An Trường Thịnh Nhà bà Hoàng Thị Phi, tổ dân phố Đông Trinh, Phường Sông Trí, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002038526Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2016 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại dịch vụ Anh Quân (tại nhà ông Nguyễn Quang Việt), thôn Côn Sơn, Xã Sơn Tiến, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001920566Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 313
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 312
- 3 Tỉnh Đồng Nai 135
- 4 Tỉnh Quảng Ngãi 127
- 5 Thành phố Đà Nẵng 102
- 6 Tỉnh Nghệ An 102
- 7 Thành phố Cần Thơ 97
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 89
- 9 Tỉnh Gia Lai 80
- 10 Tỉnh Quảng Trị 78
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 64
- 12 Tỉnh An Giang 55
- 13 Thành phố Hải Phòng 54
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 48
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 42
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 19 Tỉnh Cà Mau 35
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 33
- 21 Tỉnh Sơn La 32
- 22 Tỉnh Ninh Bình 29
- 23 Thành phố Huế 23
- 24 Tỉnh Lạng Sơn 20
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 19
- 26 Tỉnh Hưng Yên 17
- 27 Tỉnh Lào Cai 16
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 29 Tỉnh Lai Châu 10
- 30 Tỉnh Tây Ninh 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 6
- 32 Tỉnh Cao Bằng 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 3