Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Mã ngành 4210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.081 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công Ty TNHH Phong Khánh Trung tâm thương mại Phú Riềng, Đường ĐT.741, Thôn Phú Cường, Xã Phú Riềng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3800381832Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công Ty TNHH Công Phú Số 353, đường ĐT.741, khu phố 2, Phường Phước Long, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3800369779Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Hạ Tầng Kỹ Thuật Quang Phú Số nhà 1493 đường Phú Riềng Đỏ, Khu phố Phú Mỹ, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3800367877Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2007 Tạm ngừng hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Minh Nhật 339 Lý Tự Trọng, khu phố Thanh Bình, Xã Thiện Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3800335272Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Xây dựng Việt Phong Số 249, Tổ 10, Thôn Phú Cường, Xã Phú Riềng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3800332384Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công Ty TNHH Xây Dựng Giao Thông Thương Mại Hải Minh Số 43, Đường Hùng Vương, Phường An Lộc, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3800310905Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2002 Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Thuỷ Lợi Cầu Đường Minh Hoàng Khu phố 4, Phường Phước Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3800235648Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2001
Công ty TNHH Xây dựng Cầu Đường Thuận Lợi Số 919 đường Phú Riềng Đỏ, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3800231361Đang hoạt động
- 2014 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Cầu Đường Nguyễn Linh Số 7/10, KP 2, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602948365Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 313
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 312
- 3 Tỉnh Đồng Nai 135
- 4 Tỉnh Quảng Ngãi 127
- 5 Thành phố Đà Nẵng 102
- 6 Tỉnh Nghệ An 102
- 7 Thành phố Cần Thơ 97
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 89
- 9 Tỉnh Gia Lai 80
- 10 Tỉnh Quảng Trị 78
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 64
- 12 Tỉnh An Giang 55
- 13 Thành phố Hải Phòng 54
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 48
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 42
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 19 Tỉnh Cà Mau 35
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 33
- 21 Tỉnh Sơn La 32
- 22 Tỉnh Ninh Bình 29
- 23 Thành phố Huế 23
- 24 Tỉnh Lạng Sơn 20
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 19
- 26 Tỉnh Hưng Yên 17
- 27 Tỉnh Lào Cai 16
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 29 Tỉnh Lai Châu 10
- 30 Tỉnh Tây Ninh 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 6
- 32 Tỉnh Cao Bằng 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 3