Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Mã ngành 4210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.081 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty TNHH Một thành viên Vĩnh Thịnh Thành 88/1A, ấp 4, Xã An Viễn, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602378027Đang hoạt động
-
2010
Công Ty TNHH Tổ Hợp Vi Na Văn phòng giao dịch: Khu công nghiệp Nhơn Trạch 1 (trong khu, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602365275Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2010 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty Cổ phần Lộc Thịnh Khu Công nghiệp Nhơn Trạch II – Lộc Khang, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602318765Đang hoạt động
-
2010
Công Ty TNHH Nguyễn Chí Thiện 21, ấp Long Phú, Km 33, Quốc lộ 51, Xã Phước Thái, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602217703Đang hoạt động
-
2009
Doanh nghiệp tư nhân thương mại dịch vụ Phong Hoa Số 63, Quốc lộ 51, khu phố 3, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3601573674Đang hoạt động
-
2009
Doanh Nghiệp Tư Nhân Nguyễn Gia - Thanh Thủy 22/3, Tổ 22, KP 6, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3601474049Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty cổ phần phát triển Đường Cao Tốc Biên Hòa - Vũng Tàu Km 11, quốc lộ 51, Phường Tam Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3601303501Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Nguyễn Trí Văn phòng giao dịch: 84, đường Trường Chinh, ấp Hàng Gòn, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3601040845Đang hoạt động
- 2004 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2000
Công ty TNHH Hạ Tầng Giao Thông Hải Hậu Số 137, KP 3, Phường Biên Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600465612Đang hoạt động
-
1998
Doanh Nghiệp Tư Nhân Xây Dựng Thành Thọ 171, đường Phan Đình Phùng, Quang vinh, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600282979Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 313
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 312
- 3 Tỉnh Đồng Nai 135
- 4 Tỉnh Quảng Ngãi 127
- 5 Thành phố Đà Nẵng 102
- 6 Tỉnh Nghệ An 102
- 7 Thành phố Cần Thơ 97
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 89
- 9 Tỉnh Gia Lai 80
- 10 Tỉnh Quảng Trị 78
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 64
- 12 Tỉnh An Giang 55
- 13 Thành phố Hải Phòng 54
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 48
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 42
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 19 Tỉnh Cà Mau 35
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 33
- 21 Tỉnh Sơn La 32
- 22 Tỉnh Ninh Bình 29
- 23 Thành phố Huế 23
- 24 Tỉnh Lạng Sơn 20
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 19
- 26 Tỉnh Hưng Yên 17
- 27 Tỉnh Lào Cai 16
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 29 Tỉnh Lai Châu 10
- 30 Tỉnh Tây Ninh 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 6
- 32 Tỉnh Cao Bằng 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 3