Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Mã ngành 4210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.081 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng & Thương Mại Tam Gia Long 225- Hà Huy Tập, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401405765Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty TNHH Một Thành Viên Đỗ Thành Toại 109- Trường Chinh, Phường An Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401402355Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2010 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Và Du Lịch Khải Hoàn Phong 732/14 Điện Biên Phủ, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401345347Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2009 Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Lộc Thịnh Số 07 Ỷ Lan Nguyên Phi, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401237831Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
-
2009
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng & Thương Mại Khánh Quang Lô 576 - 577 Đường Phù Đổng, Khu D, Phường Hòa Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400960519Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty TNHH Một thành viên Tân Xuân Loan Thôn An Ngãi Tây 2,, Phường Hòa Khánh, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400602520Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công Ty Cổ Phần Hải Giang Đà Nẵng Lô 33 B2.2 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400579913Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2007 Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng & Thương mại Linh Nga 106 Lý Tự Trọng, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400558335Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 313
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 312
- 3 Tỉnh Đồng Nai 135
- 4 Tỉnh Quảng Ngãi 127
- 5 Thành phố Đà Nẵng 102
- 6 Tỉnh Nghệ An 102
- 7 Thành phố Cần Thơ 97
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 89
- 9 Tỉnh Gia Lai 80
- 10 Tỉnh Quảng Trị 78
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 64
- 12 Tỉnh An Giang 55
- 13 Thành phố Hải Phòng 54
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 48
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 42
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 19 Tỉnh Cà Mau 35
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 33
- 21 Tỉnh Sơn La 32
- 22 Tỉnh Ninh Bình 29
- 23 Thành phố Huế 23
- 24 Tỉnh Lạng Sơn 20
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 19
- 26 Tỉnh Hưng Yên 17
- 27 Tỉnh Lào Cai 16
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 29 Tỉnh Lai Châu 10
- 30 Tỉnh Tây Ninh 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 6
- 32 Tỉnh Cao Bằng 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 3