Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Mã ngành 4210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.081 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại xây dựng Nam Thắng Số 131 phố Mới, Xã Yên Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300272625Đang hoạt động
-
2005
Công Ty TNHH Minh Công Thôn Văn Phạm (NR: Tạ Đình Đón), Xã Trung Kênh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300267505Tạm ngừng hoạt động
-
2004
Công Ty Cổ Phần Kiến Trúc Xây Dựng Và Thương Mại Dịch Vụ Thăng Long Phố Khám, Phường Thuận Thành, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300245861Đang hoạt động
- 2003 Đang hoạt động
-
2003
Công ty Tân Hòa Phát - (TNHH) Số 25 Lô G đường Lê Văn Thịnh, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300234612Đang hoạt động
- 2002 Đang hoạt động
-
2002
Công Ty Xây Lắp 559 (Tnhh) Số 12, đường Lý Chiêu Hoàng, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300224879Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2002 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2001 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2000 Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH MộT ThàNH Viên Dothaco Ấp Thuận Hưng, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300291946Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng & Dịch Vụ Thương Mại Gia Bảo Số 53 Ấp 8, Xã Hòa An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300240317Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 313
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 312
- 3 Tỉnh Đồng Nai 135
- 4 Tỉnh Quảng Ngãi 127
- 5 Thành phố Đà Nẵng 102
- 6 Tỉnh Nghệ An 102
- 7 Thành phố Cần Thơ 97
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 89
- 9 Tỉnh Gia Lai 80
- 10 Tỉnh Quảng Trị 78
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 64
- 12 Tỉnh An Giang 55
- 13 Thành phố Hải Phòng 54
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 48
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 42
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 19 Tỉnh Cà Mau 35
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 33
- 21 Tỉnh Sơn La 32
- 22 Tỉnh Ninh Bình 29
- 23 Thành phố Huế 23
- 24 Tỉnh Lạng Sơn 20
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 19
- 26 Tỉnh Hưng Yên 17
- 27 Tỉnh Lào Cai 16
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 29 Tỉnh Lai Châu 10
- 30 Tỉnh Tây Ninh 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 6
- 32 Tỉnh Cao Bằng 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 3