Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Mã ngành 4210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.081 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công Ty CP Tư Vấn Và Xây Dựng Divico Số 3, ngõ A5, đường Nguyễn Phong Sắc, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901369942Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty CP Đầu tư Và xây dựng Thần Vũ (Được Tách Từ công ty CP Đầu tư Và xây dựng Tổng Hợp Huy Hùng, ĐKKD Ngày 12/04/2001) Số 379, Nguyễn Văn Cừ, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901369854Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2011 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Trung An Số nhà 54B, đường Trường Tiến, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901364895Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công ty CP XD Và TM Quang Huy Số 2, ngõ C2 đường Phan Kính, khối An Vinh, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901360611Tạm ngừng hoạt động
-
2011
Công Ty CP Đầu Tư Đại Lợi Số 2 đường Nguyễn Hữu Điền, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901356478Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2011 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2011 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Anh Đức Nhà ông Trần Ngọc Việt, khối Vĩnh Thành, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901327597Đang hoạt động
-
2011
Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Tổng Hợp Thương Mại Dũng Dương Nhà ông Đặng Ngọc Dũng, khối 10, Xã Quỳnh Lưu, Nghệ An, Việt Nam. 2901327491Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công Ty TNHH Xây Dựng Giao Thông 4 Số 71, đường Đinh Lễ, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901286220Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công Ty CP Xây Dựng Và Thương Mại Ngọc Linh Số 32, đường Ngô Văn Sở, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901282755Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 313
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 312
- 3 Tỉnh Đồng Nai 135
- 4 Tỉnh Quảng Ngãi 127
- 5 Thành phố Đà Nẵng 102
- 6 Tỉnh Nghệ An 102
- 7 Thành phố Cần Thơ 97
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 89
- 9 Tỉnh Gia Lai 80
- 10 Tỉnh Quảng Trị 78
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 64
- 12 Tỉnh An Giang 55
- 13 Thành phố Hải Phòng 54
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 48
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 42
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 19 Tỉnh Cà Mau 35
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 33
- 21 Tỉnh Sơn La 32
- 22 Tỉnh Ninh Bình 29
- 23 Thành phố Huế 23
- 24 Tỉnh Lạng Sơn 20
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 19
- 26 Tỉnh Hưng Yên 17
- 27 Tỉnh Lào Cai 16
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 29 Tỉnh Lai Châu 10
- 30 Tỉnh Tây Ninh 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 6
- 32 Tỉnh Cao Bằng 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 3