Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Mã ngành 4210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.081 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Công Ty TNHH Hoàng Quang Khối Quang Trung, phường Quang Tiến, Phường Tây Hiếu, Nghệ An, Việt Nam. 2900629330Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2004 Tạm ngừng hoạt động
- 2004 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2002
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Liên Hiệp Số 317, đường Lê Duẩn, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900508738Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2002
Công ty TNHH Thiết Bị xây dựng Hùng Lĩnh Số 35, đường Nguyễn Thái Học, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900494595Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Lực Nguyên Khang Số 28A, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2900492735Đang hoạt động
-
2002
Công ty CP Đầu tư phát triển Quế Lâm Số 34, đường Phạm Đình Toái, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2900489676Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
1999
Công ty cổ phần Thông Tin Tín Hiệu Đường Sắt Vinh Số 25B, đường Lệ Ninh, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2900383711Đang hoạt động
- 1999 Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Quản Lý Và xây dựng Đường Bộ 470 Số 38-Trường Chinh, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900325406Đang hoạt động
- 2005 Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng Số 6 Miền Trung Xóm Xuân Hoa, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2801645444Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 313
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 312
- 3 Tỉnh Đồng Nai 135
- 4 Tỉnh Quảng Ngãi 127
- 5 Thành phố Đà Nẵng 102
- 6 Tỉnh Nghệ An 102
- 7 Thành phố Cần Thơ 97
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 89
- 9 Tỉnh Gia Lai 80
- 10 Tỉnh Quảng Trị 78
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 64
- 12 Tỉnh An Giang 55
- 13 Thành phố Hải Phòng 54
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 48
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 42
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 19 Tỉnh Cà Mau 35
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 33
- 21 Tỉnh Sơn La 32
- 22 Tỉnh Ninh Bình 29
- 23 Thành phố Huế 23
- 24 Tỉnh Lạng Sơn 20
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 19
- 26 Tỉnh Hưng Yên 17
- 27 Tỉnh Lào Cai 16
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 29 Tỉnh Lai Châu 10
- 30 Tỉnh Tây Ninh 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 6
- 32 Tỉnh Cao Bằng 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 3