Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Mã ngành 4210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.081 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Doanh Nghiệp TN Xây Dựng Tổng Hợp Hoàng Long Làng Canh Tân, Xã Vân Canh, Gia Lai, Việt Nam. 4101278739Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2008 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty TNHH Tổng Hợp Và xây dựng Duy Phát Thôn Tài Lương 1, Phường Hoài Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4100696860Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty trách nhiệm hữu hạn An Phú Gia Lô 51 đường Điện Biên Phủ, Phường Quy Nhơn Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4100696733Đang hoạt động
- 2005 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Nguyên Đô Số 1195, đường Trần Hưng Đạo, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4100562761Đang hoạt động
- 2002 Đang hoạt động
-
2001
Công Ty TNHH Xây Dựng Thái Bình Số 90 đường Diên Hồng, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4100409379Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2000 Đang hoạt động
-
1999
Công ty cổ phần Quản Lý Sửa Chữa Đường Bộ Quy Nhơn Số 58 Diên Hồng, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4100298563Đang hoạt động
-
2009
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Thương Mại Xây Dựng Thi Vân Số 334 Thống Nhất, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500271365Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng Và Thương Mại Tuấn Phương Km 42 Quốc lộ 27, thôn Tân Bình, Xã Lâm Sơn(Hết hiệu lực), Khánh Hòa, Việt Nam. 4500270322Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 313
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 312
- 3 Tỉnh Đồng Nai 135
- 4 Tỉnh Quảng Ngãi 127
- 5 Thành phố Đà Nẵng 102
- 6 Tỉnh Nghệ An 102
- 7 Thành phố Cần Thơ 97
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 89
- 9 Tỉnh Gia Lai 80
- 10 Tỉnh Quảng Trị 78
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 64
- 12 Tỉnh An Giang 55
- 13 Thành phố Hải Phòng 54
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 48
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 42
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 19 Tỉnh Cà Mau 35
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 33
- 21 Tỉnh Sơn La 32
- 22 Tỉnh Ninh Bình 29
- 23 Thành phố Huế 23
- 24 Tỉnh Lạng Sơn 20
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 19
- 26 Tỉnh Hưng Yên 17
- 27 Tỉnh Lào Cai 16
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 29 Tỉnh Lai Châu 10
- 30 Tỉnh Tây Ninh 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 6
- 32 Tỉnh Cao Bằng 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 3