Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Mã ngành 4210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.081 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2009 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty TNHH Một thành viên Phước Sang Tổ dân phố 2, Phường Nam Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400059263Đang hoạt động
- 2008 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2008 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
CTy TNHH Một Thành Viên XD và XD Phú Hà Tổ dân phố 5, Phường Đông Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400037598Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty CP Tư Vấn Và xây dựng L.T.T Số 22, đường Trần Khánh Dư, Phường Đông Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400034205Đang hoạt động
-
2007
Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Và Thương Mại Xuân Quỳnh Thôn 3, Xã Tuy Đức, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400030867Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Phú Quý Tỉnh lộ 4, tổ dân phố 5, Phường Bắc Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400011078Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công ty TNHH Một thành viên Minh Huy Đắk Nông 71 Lê Hồng Phong, Tổ 5, Phường Nam Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400006776Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công Ty TNHH Thanh Thanh Đạt Số 28, Thôn Gia Lành, Gia Hiệp, Xã Gia Hiệp, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801193017Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2006 Đang hoạt động
-
2014
Công Ty TNHH Trọng Đức - Tánh Linh 195 đường Quốc lộ 55, Thôn 2, Xã Đồng Kho(Hết hiệu lực), Lâm Đồng, Việt Nam. 3401087187Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 313
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 312
- 3 Tỉnh Đồng Nai 135
- 4 Tỉnh Quảng Ngãi 127
- 5 Thành phố Đà Nẵng 102
- 6 Tỉnh Nghệ An 102
- 7 Thành phố Cần Thơ 97
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 89
- 9 Tỉnh Gia Lai 80
- 10 Tỉnh Quảng Trị 78
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 64
- 12 Tỉnh An Giang 55
- 13 Thành phố Hải Phòng 54
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 48
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 42
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 19 Tỉnh Cà Mau 35
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 33
- 21 Tỉnh Sơn La 32
- 22 Tỉnh Ninh Bình 29
- 23 Thành phố Huế 23
- 24 Tỉnh Lạng Sơn 20
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 19
- 26 Tỉnh Hưng Yên 17
- 27 Tỉnh Lào Cai 16
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 29 Tỉnh Lai Châu 10
- 30 Tỉnh Tây Ninh 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 6
- 32 Tỉnh Cao Bằng 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 3