Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Mã ngành 4210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.081 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công Ty TNHH Xây Dựng Lê Cao Số: 346 - Phan Đình Phùng, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300599455Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Quân Thôn Hàng Gòn, Xã Sơn Hà, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300598878Đang hoạt động
-
2011
Công Ty TNHH Một Thành Viên Gia Hy 11B Chu Văn An, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300596366Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Long Phượng Thôn Điền Chánh, Xã Nghĩa Giang, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300596341Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2011 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty CP Xây Dựng Hoa Trung Số: 242/1-Phan Đình Phùng, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300589175Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Anh Vũ 643 Nguyễn Nghiêm, Phường Đức Phổ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300524474Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Bảo Anh Tổ 21, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300501332Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2009
Công ty TNHH Một thành viên Sang Trần Tổ dân phố Liên Hiệp I, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300443810Đang hoạt động
- 2008 Đang hoạt động
- 2008 Đang hoạt động
- 2007 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 313
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 312
- 3 Tỉnh Đồng Nai 135
- 4 Tỉnh Quảng Ngãi 127
- 5 Thành phố Đà Nẵng 102
- 6 Tỉnh Nghệ An 102
- 7 Thành phố Cần Thơ 97
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 89
- 9 Tỉnh Gia Lai 80
- 10 Tỉnh Quảng Trị 78
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 64
- 12 Tỉnh An Giang 55
- 13 Thành phố Hải Phòng 54
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 48
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 42
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 19 Tỉnh Cà Mau 35
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 33
- 21 Tỉnh Sơn La 32
- 22 Tỉnh Ninh Bình 29
- 23 Thành phố Huế 23
- 24 Tỉnh Lạng Sơn 20
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 19
- 26 Tỉnh Hưng Yên 17
- 27 Tỉnh Lào Cai 16
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 29 Tỉnh Lai Châu 10
- 30 Tỉnh Tây Ninh 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 6
- 32 Tỉnh Cao Bằng 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 3