Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Mã ngành 4210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.081 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công ty cổ phần Xây Lắp Và dịch vụ thương mại Hồng Lĩnh (Thay đổi lần 2) Số 32, đường Nguyễn Aí Quốc, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3000379584Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2014 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hà Nhi G35 đường số 8 khu đô thị mới An Cựu City, Phường An Cựu, TP Huế, Việt Nam. 3301494044Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Hoàng Phát 81A Dương Văn An, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam. 3301453136Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty TNHH Một thành viên Linh Ngọc Tổ dân phố Xuân Sơn, Xã Hưng Lộc, TP Huế, Việt Nam. 3301247101Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Một thành viên Xây dựng Phú Lương I Thôn Lê Xá Đông, Xã Phú Hồ, TP Huế, Việt Nam. 3301242777Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2009 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Lê Tiến 1/28 Nguyễn Khuyến, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3300516672Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Vishnu Huế Lô BG08-3 (CM2-51), Khu phức hợp Thủy Vân giai đoạn 2, thuộc Khu B – Đô thị mới An Vân Dương, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam. 3300516665Đang hoạt động
- 2002 Đang hoạt động
-
2009
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tin Học Và đầu tư xây dựng Quang Anh Thôn 3, Xã Quang Bình, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100296631Đang hoạt động
-
2009
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Lam Giang số nhà 132, đường Lý Thường Kiệt, tổ 1, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100268070Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 313
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 312
- 3 Tỉnh Đồng Nai 135
- 4 Tỉnh Quảng Ngãi 127
- 5 Thành phố Đà Nẵng 102
- 6 Tỉnh Nghệ An 102
- 7 Thành phố Cần Thơ 97
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 89
- 9 Tỉnh Gia Lai 80
- 10 Tỉnh Quảng Trị 78
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 64
- 12 Tỉnh An Giang 55
- 13 Thành phố Hải Phòng 54
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 48
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 42
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 19 Tỉnh Cà Mau 35
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 33
- 21 Tỉnh Sơn La 32
- 22 Tỉnh Ninh Bình 29
- 23 Thành phố Huế 23
- 24 Tỉnh Lạng Sơn 20
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 19
- 26 Tỉnh Hưng Yên 17
- 27 Tỉnh Lào Cai 16
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 29 Tỉnh Lai Châu 10
- 30 Tỉnh Tây Ninh 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 6
- 32 Tỉnh Cao Bằng 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 3