Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Mã ngành 4210 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.081 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Doanh Nghiệp Tư Nhân Xây Dựng 1868 Đường Lê Đức Thọ, Tổ 13, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500438087Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty CP Việtci Số nhà 27, Đường Nguyễn Văn Linh, Tổ 7, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500432825Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty trách nhiệm hữu hạn KHR Số nhà 58, Tổ 1, Tiểu khu 13, Xã Mai Sơn, Sơn La, Việt Nam. 5500426878Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2011 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng Và Thương Mại Vic81 Tổ 5 Phường Chiềng Sinh, Phường Chiềng Sinh, Sơn La, Việt Nam. 5500416686Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Dương Tiến Tổ 3 Phường Chiềng Sinh, Phường Chiềng Sinh, Sơn La, Việt Nam. 5500383864Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty TNHH Sản xuất Vật Liệu Và xây dựng Hùng An Mai Tiểu khu 10, Xã Mai Sơn, Sơn La, Việt Nam. 5500283605Đang hoạt động
-
2003
Công ty cổ phần Quản Lý Và xây dựng Giao Thông I Sơn La Tổ 2, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500213527Đang hoạt động
- 2002 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2001 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2002 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2000
Doanh Nghiệp Tư Nhân Huy Lập Số 34, Khu Tập thể Ngân hàng, Tổ 9, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500184530Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 313
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 312
- 3 Tỉnh Đồng Nai 135
- 4 Tỉnh Quảng Ngãi 127
- 5 Thành phố Đà Nẵng 102
- 6 Tỉnh Nghệ An 102
- 7 Thành phố Cần Thơ 97
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 89
- 9 Tỉnh Gia Lai 80
- 10 Tỉnh Quảng Trị 78
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 64
- 12 Tỉnh An Giang 55
- 13 Thành phố Hải Phòng 54
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 48
- 15 Tỉnh Quảng Ninh 42
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 39
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 19 Tỉnh Cà Mau 35
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 33
- 21 Tỉnh Sơn La 32
- 22 Tỉnh Ninh Bình 29
- 23 Thành phố Huế 23
- 24 Tỉnh Lạng Sơn 20
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 19
- 26 Tỉnh Hưng Yên 17
- 27 Tỉnh Lào Cai 16
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 29 Tỉnh Lai Châu 10
- 30 Tỉnh Tây Ninh 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 6
- 32 Tỉnh Cao Bằng 5
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 3