Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty cổ phần Bê Tông Và Xây Lắp Hodeco Thôn 9 Gò Găng, Xã Long Sơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501772161Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ kỹ thuật Ánh Kim 128 Yên Bái, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501749229Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Đức Phát Số 109 Bạch Đằng, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501714995Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng & Thương mại Vũ Thế Phong Số 361 Thống Nhất, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501708511Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Xây dựng Tuấn Kiệt Tổ 8, Khu phố Song Vĩnh, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501703545Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Việt Trung 1 Số 222 Lưu Chí Hiếu, Phường Rạch Dừa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501690293Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH China Ecotek Việt Nam Khu phố Phước Lập, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501689555Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Sơn Điền Phát Số 1410/9/3/8 đường 30/4, Phường Phước Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501677510Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại H.P.T Vina. 68 Nguyễn Tư Giản, Phường An Hội Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501676524Đang hoạt động
- 2010 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Doanh nghiệp tư nhân Phong Đạt Số 48 Hoàng Văn Thái, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501655556Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công ty TNHH Smi Slattland Việt Nam Phòng 900, Lầu 9, Toà nhà Petro Tower, 08 Hoàng diệu, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501623145Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16