Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
1998
Công ty cổ phần phát triển Công Trình Viễn Thông Lô 18 khu đô thị mới Định Công, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100683141Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Cơ Giới Và xây dựng Gia Lâm Số 170, phố Sài Đồng, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100597206Đang hoạt động
-
1998
Công ty TNHH Thiết Bị Bảo Vệ Và Điện Tử Tin Học Việt Anh Số 29, đường Giáp Bát, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100520651Đang hoạt động
-
1998
Công ty TNHH Tập Đoàn xây dựng Delta Số 81, phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100512717Đang hoạt động
-
1998
Công ty TNHH Xây dựng Thành Phát Nhà số 16 hẻm 71/14/3 Hoàng Văn Thái, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100512636Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Bê Tông, Xây dựng A&P Số 73 phố Trung Kính, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100414036Tạm ngừng hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần đầu tư Và Xây Lắp Thành An 665 Số 116A đường Phạm Văn Đồng, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100385603Đang hoạt động
-
1998
Công ty TNHH Indeso LKB 18, Khu dân cư Embassy Garden, phố Minh Tảo, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100383412Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Hữu Nghị Fortika Lô CN1 Đường Trung Yên 10, Khu đô thị mới Trung Yên, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100281153Đang hoạt động
-
1998
Công ty TNHH Một thành viên Tư Vấn đầu tư Và thương mại Tầng 19, tòa nhà số 169, phố Nguyễn Ngọc Vũ, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100237637Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
1998
Công ty cổ phần Du Lịch dịch vụ Hoàn Kiếm Số 36- 38, phố Hàng Giầy, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100234393Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần phát triển Hạ Tầng Hiệp Hội Công Thương Hà Nội Khu công nghiệp Nam Thăng Long, Phường Thượng Cát, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100230536Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16