Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Thiên Phú Lộc 251 Lý Thường Kiệt, Phường Tam Kỳ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000813242Tạm ngừng hoạt động
-
2011
Công ty CP Đầu tư phát triển Hạ Tầng Quảng Nam Đường Lê Nhân Tông, Phường Quảng Phú, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000806573Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng Duy Phước Thôn Hòa Đông, Xã Đại Lộc, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000804865Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ vận tải Minh Triết Thôn Ngã Ba, Xã Đông Giang, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000799742Đang hoạt động
- 2011 Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Một thành viên Phú Thịnh Tiến 890/14 Phan Chu Trinh, Phường Hương Trà, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000798668Tạm ngừng hoạt động
- 2011 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty TNHH Một thành viên Lâm Anh 159 Phan Bội Châu, Phường Bàn Thạch, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000793973Đang hoạt động
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng Tam Sơn Khối phố Trà Cai, Phường Bàn Thạch, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000756555Tạm ngừng hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Một thành viên Hồng Ân Khối phố Xuân Đông, Phường Tam Kỳ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000744239Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Tư Vấn kỹ thuật Công Nghệ Quảng Nam Thôn Bà Bầu, Xã Tam Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000740001Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16