Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế Và phát triển Dự Án Vico 09 Lê Duẩn, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 3301348935Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2000 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Lê Hoàng Long 22 Nam Sơn 1, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402342395Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phoenix Art Lô 16-phân khu B2-1, Khu tái định cư dọc hai bên tuyến đường Hoà Thọ- Hoà Nhơn, Xã Bà Nà, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402341803Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Hồ Bơi Xông Hơi Sinh Thành An K82/2 Hoàng Văn Thái, Phường Hòa Khánh, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402329274Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Duy Hồ 33 Hòa Minh 8, Phường Hòa Khánh, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402322913Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư Và thương mại Hanei 71 Nguyễn Thái Học, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402305192Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Quế Vinh K60/15 Nguyễn Chánh, Phường Liên Chiểu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402296163Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư Và thương mại HCL 15 Trần Tấn, Phường Hải Vân, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402287641Tạm ngừng hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Vũ Minh Duy 132 Mẹ Thứ, Phường Hoà Xuân(Hết hiệu lực), TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402190939Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Và Thiết Kế Đức Hùng K70/5 Nguyễn Công Hãng, Phường An Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402182769Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16