Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty cổ phần Bimexco 1 Số 268Đ đường Trần Nguyên Hãn, Phường An Biên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201197444Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại Việt Pháp Số 15 Chùa Hàng, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201183635Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư thương mại Và dịch vụ Đại Thắng Manhattan 19-09 Vinhome Imperia, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201181797Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Thương mại Đồng Tân Số 25, ngõ 40, phố Trần Bá Lương, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201181740Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần thương mại đầu tư 369 H&T Số 33 Lý Thường Kiệt, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201160229Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng Đô Thị Nam Hải Số 40D đường An Đà, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201153158Tạm ngừng hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Xây Lắp thương mại Và dịch vụ Hạ Tầng Số 9/35 Thiên Lôi, Phường An Biên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201152394Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Cơ Điện thương mại Và dịch vụ Tân Vũ Số 40/164 Chùa Hàng, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201143657Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng Cường Mạnh Số 10A/126 đường Cam Lộ, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201140984Tạm ngừng hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Thiết Bị Và xây dựng Đồng Tâm Số 27 lô 5 Quán Nam, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201131210Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Phương Bảo Trân Khu công nghiệp Cành Hầu, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201129525Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng - Thương mại Kim Hải Thôn Sâm Linh (nhà ông Nguyễn Hải Ưng), Xã Kiến Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201123795Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16