Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công ty TNHH Đầu tư vận tải Đại Thành Khu Trung Hành 7, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200679558Tạm ngừng hoạt động
- 2006 Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần xây dựng & Dịch vụ thương mại 306 Số 288 Đà Nẵng, Phường Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200664544Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Sao Đỏ Số 768B Ngô Gia Tự, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200657272Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần thương mại Và xây dựng Phương Nam Tầng 1 HD145 Hải Đăng Vinhomes Marina, Phường An Biên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200643336Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Tập Đoàn Acons Tầng 7, tòa nhà Taiyo số 97 đường Bạch Đằng, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200643110Tạm ngừng hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần thương mại Và xây dựng Long Hải Số 15/77 Dư Hàng, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200639763Tạm ngừng hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Thương Binh Trường Sơn Thôn Thụ Linh, Xã Kiến Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200633842Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công ty trách nhiệm hữu hạn Tuấn Hùng Thửa 539 lô LK25 khu nhà ở Him Lam - Hùng Vương, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200633472Đang hoạt động
- 2005 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Hải Phong Số 371 Nguyễn Văn Linh, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200612923Đang hoạt động
-
2004
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Nam Sơn Tổ dân phố Mỹ Tranh (nhà ông Nguyễn Đức Toản), Phường An Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200606905Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16