Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2001
Công ty cổ phần thương mại - Dịch vụ kỹ thuật Cao Thắng Số 270A Đường Lê Lai, Phường Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200425257Đang hoạt động
-
2001
Công ty cổ phần xây dựng Bạch Đằng Số 119 Phố Mới, Phường Thủy Nguyên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200413318Đang hoạt động
-
2000
Công ty trách nhiệm hữu hạn Tam Hải Long Số 98 Trần Nguyên Hãn, Phường An Biên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200406631Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2000
Công ty cổ phần thương mại đầu tư Tân Hương Km 8 Đường 5 cũ (tại nhà ông Nguyễn Văn Hương), Phường Hồng An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200389584Đang hoạt động
-
2000
Công ty cổ phần thương mại Eu Số 60 Võ Thị Sáu, Phường Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200375711Đang hoạt động
-
1999
Công ty Cổ phần Xây dựng Số 15 Số 53 đường Ngô Quyền, Phường Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200371234Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1998 Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Đường Bộ Hải Phòng Số 77 Nguyễn Đức Cảnh, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200171838Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Xây Lắp Và Vật Liệu xây dựng V Số 267 Lê Thánh Tông, Phường Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200128254Đang hoạt động
- 1998 Đang hoạt động
- 2011 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty cổ phần xây dựng Đại Hoàng Thịnh Số nhà 100, đường số 5, Khu đô thị ven sông Lạch Tray, đường, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0102029382Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16