Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH MTV Thương mại xây dựng Giang Thanh Số 178 Ấp Tân Long, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300364986Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tâm Tâm Châu Số 396 quốc lộ 61, ấp 7, Xã Vị Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300358781Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Tài Lộc Số 70, ấp Phú Lộc, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300358044Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Tuyết Minh Số 40 Blook4, KDC Thiên Lộc, Xã Thạnh Xuân, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300354219Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Hợp tác xã nông nghiệp Và xây dựng Thị Trấn Cái Tắc Số 67/13, ấp Tân Phú A, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300330948Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2011 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2009
Công ty cổ phần xây dựng Thiên Phúc 39A, KV Thạnh Huề, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300087066Đang hoạt động
-
2009
Công ty trách nhiệm hữu hạn Tài Lợi số 205, ấp Phương Lạc, Xã Phương Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300073722Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2005 Đang hoạt động
- 2005 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Thiên Lực Phát Số 704/13, ấp Hòa Lợi, Xã An Lạc Thôn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200829006Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16