Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công ty TNHH Thi Công Cầu Thanh Hoá Số nhà 311 đường Bà Triệu, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801398202Tạm ngừng hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần xây dựng Sơn Đào Nhà ông Nguyễn Huy Sơn, phố Kiểu, Xã Yên Trường, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801396999Đang hoạt động
-
2009
Công ty Cổ PhầN xây dựng Và thương mại Vĩnh Tường 85 Ngô Từ, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801395000Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư thương mại Bình Minh Lô số 36 Khu A MBQH 1040, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801393733Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty TNHH Đầu tư XD Và TM Thuận Thành SN 39 - 41 đường Trần Bình Trọng, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801392673Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Tuấn Tú Số 11 Nguyễn Thiện Thuật, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801391528Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Thương mại Yên Định Nhà ông Nguyễn Văn Chân, khu 3, Xã Yên Định, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801384344Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Phong Trang Nhà Ông Luyện Hữu Thái, Thôn Đại Thống, Xã Hậu Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801384337Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2009 Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Minh Hương Số 109 phố Cao Sơn, Phường Đông Quang, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801368688Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư xây dựng Và thương mại Việt Phát Số nhà 78, Phố Nam Sơn, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801364757Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Hoàng Long Khu Tân Đồng, Xã Hậu Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801335040Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16