Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công ty cổ phần xây dựng thương mại Và Xử Lý Nền Móng Thăng Long Lô BT 02-A01, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801266710Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Toàn Minh Nhà ông Phạm Quốc Vinh, Thôn 5, Xã Biện Thượng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801265234Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Chiến Hiền Số nhà 231 Đường Hồ Chí Minh, Thôn Minh Châu 1, Xã Minh Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801265040Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Xây dựng Thành Linh Nhà ông Lê Xuân Khánh, xóm 4, Xã Thọ Long, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801200935Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Xây dựng GT - TL Anh Tuấn Nhà ông Bùi Vũ Tuấn Anh, Phố Cao Sơn, Phường Đông Quang, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801177789Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Xây dựng Đức Long FLK06-21, MBQH 199, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801173960Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần xây dựng Trường Vinh Nhà ông Trịnh Hồ Nam, khu 9, Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801171882Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Công ty cổ phần xây dựng Châu Phát Nhà ông Trần Văn Hậu, số 131, khối 6, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801170455Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần phát triển Việt Hùng Số 177 Trịnh Khả, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801167318Đang hoạt động
- 2008 Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Vạn Xuân Số 47 phố Đội Cung, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801159878Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Thanh Tâm thôn Phú Khang, Xã Định Hòa, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801158056Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16