Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2008
Công ty TNHH - ĐTC Số nhà 147, Phạm Thị Ngọc Trần, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801125389Tạm ngừng hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Xây dựng Và Kinh Doanh Ngọc Anh Số nhà 226 Lý Nhân Tông, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801115969Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Hiền Huy Nhà ông Ngô Ngọc Hiền, tổ dân phố Nổ Giáp 2, Phường Đào Duy Từ, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801115937Đang hoạt động
- 2007 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công ty TNHH Anh Như Nhà bà Lê Thị Ngọc Loan, tổ 2, khu 3, Phường Quang Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801085746Tạm ngừng hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Xây dựng thương mại- Du Lịch- Vận tải Lương Tiến Đạt Nhà ông Lương Ánh, phố Sim, Xã Hợp Tiến, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801080032Đang hoạt động
-
2008
Công ty trách nhiệm hữu hạn Đông Tây Nhà ông Tạ Phi Hải, thôn Thanh Xuyên, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801080025Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công ty cổ phần xây dựng Sông Mã Số 3 Số 24 đường Đinh Liệt 2, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801076766Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Tiến Thành Nhà ông Hoàng Văn Quyền, đội1, Xã Xuân Lập, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801076170Đang hoạt động
-
2007
Công ty CP Xây dựng Và thương mại 139 TH SN 01A139 Dương Đình Nghệ, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801073589Đang hoạt động
- 2007 Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần thương mại & Dịch vụ Quang Chiến Số nhà 126 đường Nguyễn Thị Minh Khai, tiểu khu 6, Xã Hà Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801072634Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16