Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty TNHH MTV Đầu tư xây dựng Và dịch vụ thương mại Minh Ngọc Số 08, Ngõ 499, Đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700619399Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Một thành viên Hồng Minh Phát CNC Ngã 3 Thông, Xã Yên Khánh, Ninh Bình, Việt Nam. 2700618324Đang hoạt động
- 2011 Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH MTV Đầu tư xây dựng Và thương mại Long Vũ Ninh Bình Đường 4, khu đô thị mới Tân An, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700615299Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Xuân Huấn Số nhà 1, Ngõ 96, Đường Hải Thượng Lãn Ông, Phố Phúc Thiện, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700614792Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại 577 Số 56, đường Nguyễn Viết Xuân, phố Đông Xuân, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700614288Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH MTV Đầu tư Và xây dựng Thiên Vương Số nhà 14, Ngõ 63, Đường Hoàng Quốc Việt, Phố Khánh Minh, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700612347Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Sản xuất Nhựa Và thương mại Đại Dương Khu Đông, Xã Yên Khánh, Ninh Bình, Việt Nam. 2700611897Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH MTV Đầu tư xây dựng Và thương mại Kiến Minh Khu nhà ở Thanh Bình, Xã Gia Vân, Ninh Bình, Việt Nam. 2700609376Đang hoạt động
- 2011 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Doanh nghiệp tư nhân Tư Vấn xây dựng Nguyên Phong Số 4, ngõ 22, đường Nguyễn Viết Xuân, phố Vạn Hưng, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700601377Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Kiên Trường Giang SN 04, đường Phạm Hồng Thái, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700597868Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16