Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2001 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2001
Công ty cổ phần đầu tư Phúc Thành Số nhà 145, đường Lương Văn Tụy, tổ dân phố Phúc Nam, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700269137Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Huy Tùng Đường 12B, Thôn Phù Long, Xã Gia Vân, Ninh Bình, Việt Nam. 2700268253Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và xây dựng Minh Khang Số nhà 39 ngõ 1, Đường Tôn Đức Thắng, Phố 11, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700267242Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Đầu tư - Phát triển Việt Thắng Số 36/7, Phường Trung Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 2700266457Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH MTV Đầu tư xây dựng Và thương mại Hoàng Long Hoa Lư Phố Thiên Sơn, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700265911Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2000
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại Thành Nam SN 135 đường Nguyễn Huệ, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700265855Đang hoạt động
-
1999
Công ty TNHH Xây dựng Thủy Lợi Mạnh Hùng Số 89, Đường Lê Thái Tổ, Xã Kim Đông, Ninh Bình, Việt Nam. 2700260053Đang hoạt động
- 2004 Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng thương mại Trung Thành Phố Phong Lạc, Xã Nho Quan, Ninh Bình, Việt Nam. 2700248659Đang hoạt động
-
1999
Công ty TNHH Thương mại Và đầu tư xây dựng Bình Minh Phố 5, Xã Yên Khánh, Ninh Bình, Việt Nam. 2700226937Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
1998
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại dịch vụ Thảo Nguyên Thôn Thống Nhất, Xã Gia Tường, Ninh Bình, Việt Nam. 2700200706Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16