Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
1999
Công ty trách nhiệm hữu hạn Nhật Tân Tổ dân phố số 2, Phường Kim Thanh, Ninh Bình, Việt Nam. 0700168431Đang hoạt động
- 1999 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Công nghiệp Và xây dựng Minh Hưng Đội 4 Thành An, Xã Hồng Phong, Ninh Bình, Việt Nam. 0601322298Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ thương mại Đăng Dương Tổ dân phố Vạn Diệp 2, Phường Vị Khê, Ninh Bình, Việt Nam. 0601309515Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại phát triển Thành Phát Xóm 1, Xã Xuân Trường, Ninh Bình, Việt Nam. 0601298221Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng Cảnh Quan Cây Xanh Hân Linh Số 111 Máy Tơ, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601255355Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần xây dựng đầu tư Và phát triển Thành Nam Số 18 Phan Kế Bính, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601247065Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Quốc Tế DMC Xóm 8, Xã Hải Tiến, Ninh Bình, Việt Nam. 0601242525Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH XD Và TM Lộc Gia Số 583 Đường Trần Thái Tông, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601237839Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty cổ phần phát triển Bất Động Sản Đất Việt Số 239, Tổ 3, Xã Xuân Trường, Ninh Bình, Việt Nam. 0601228619Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16