Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2004 Đang hoạt động
-
2003
Công ty cổ phần xây dựng vận tải Thành Sơn Số nhà 124, Thôn 38, Xã Xuân Trường, Ninh Bình, Việt Nam. 0600309551Đang hoạt động
- 2002 Đang hoạt động
- 2002 Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Xây dựng Tân Hiệp Giao Thủy Tổ dân phố Đông Nhất, Xã Giao Thủy, Ninh Bình, Việt Nam. 0600297560Đang hoạt động
-
2002
Công ty cổ phần xây dựng Tiến Triển Số 110, khu Nguyễn Tảo, Thôn 6, Xã Hải Tiến, Ninh Bình, Việt Nam. 0600296609Đang hoạt động
-
2001
Công ty cổ phần Xây Lắp Và Bê Tông Nam Định Số 5 Trần Nhật Duật, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0600296158Đang hoạt động
-
2001
Công ty cổ phần Tư Vấn Và đầu tư xây dựng Nam Định Lô 82 cụm Công nghiệp An Xá, Phường Trường Thi, Ninh Bình, Việt Nam. 0600296038Đang hoạt động
-
2001
Công ty cổ phần xây dựng Hạ Tầng Nam Định 229 Mạc Thị Bưởi, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0600289182Đang hoạt động
-
2001
Công ty cổ phần Thịnh Vượng TVT 42 Nguyễn Công Trứ, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0600277236Đang hoạt động
-
2001
Công ty cổ phần phát triển xây dựng Vinastar Số 4, Bạch Đằng, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0600271315Đang hoạt động
-
2001
Công ty cổ phần Xây Lắp Toàn Thắng Nhà ông Cao Văn Chu, Tổ 10, Xã Nam Trực, Ninh Bình, Việt Nam. 0600267291Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16