Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Minh Tâm 78 8/32 Nguyễn Thiện Thuật, Phường Bình Lợi Trung, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319332151Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM XD Khánh An 262 Đường Linh Trung, Phường Linh Xuân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319331013Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây Lắp Và dịch vụ Tiến Thành 116/17 Đường số 11, Khu Phố 35, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319328684Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM DV Xây dựng Đại Lộc Phát 156/3 Nguyễn Hữu Dật, Phường Tây Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319325789Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Hưng Quốc D5/146/D5 ấp 44, Xã Hưng Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319298687Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng TMDV Phương Nguyễn 7/3 Nguyễn Cảnh Dị, Phường Tân Sơn Nhất, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319226393Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH MTV Xây dựng Lan Nguyễn Số 94/3 đường Hà Huy Giáp, Phường Thới An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319215105Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty cổ phần Giải Pháp công nghiệp Bách Khoa 173/22 Phạm Phú Thứ, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319200010Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Thiết Kế Đoàn Dưỡng 70 516/11 Phú Thọ Hòa, Phường Phú Thọ Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319195508Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Chương Đạt 9A Trần Văn Ơn, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319194582Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Minh Sơn Land 01 Đường 518, Phường Long Trường, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319058300Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16