Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2011 Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Coficons Số 232/17 Cộng Hòa, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0311081379Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Xây Lắp Công Trình Thanh Niên 175 Võ Thị Liễu, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0311000348Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Công Trình Thể Thao Thành Công 319/51 Lê Văn Thọ, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0310884542Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Bảo Thạch 181 đường III, Khu dân cư Khang Điền, Phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0310798692Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Một thành viên Tanavicons 319/44 Lê Văn Thọ, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0310786626Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Xây dựng Trung Nam Sơn 618/7G Âu Cơ, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0310776748Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Thương mại xây dựng VTD 135B Phạm Phú Thứ, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0310770552Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng An Nguyên Phát 65 Đoàn Hồng Phước, Phường Tân Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0310762946Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Tư Vấn thương mại xây dựng Thịnh Quang 486 Hà Huy Giáp, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0310753229Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư Công Nghệ Thiên Hà Tầng 2, Số 456 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0310736230Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên xây dựng thương mại dịch vụ Kiến Trang 506/67 Nguyễn ảnh Thủ, Khu phố 4, Phường Tân Thới Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0310723753Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16