Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Mỹ Á Lầu 4, Tòa Nhà Gia Thy, 158-158A Đào Duy Anh, Phường Đức Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305007112Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Cao Gia Phát 61B/3 Phạm Văn Chiêu, Phường An Hội Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305000942Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ -Sản xuất Hải Đường 982 Nguyễn Kiệm, Phường Hạnh Thông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0304733520Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần xây dựng An Phong 55-57 Khu C, Đường Vũ Tông Phan, Khu Đô thị An Phú - An Khánh, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0304621513Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Phúc Lộc 416/47 Dương Quảng Hàm, Phường An Nhơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0304545742Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Đầu tư - Xây dựng Đất Việt 219/8A Phạm Ngũ Lão, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0304313075Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần xây dựng Hạ Tầng Nam Thành 26 Hoàng Kế Viêm, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0304237995Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần xây dựng Dân Dụng E&C 50 Đường Số 15, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0304150984Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Tư Vấn - Xây dựng Mười Nhân Mười 84/8 Đường Tân Sơn Nhì, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0304104674Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Hưng Thịnh 57 Điện Biên Phủ, Phường Gia Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0304102571Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Đào Minh Sang 38/7 Phạm Văn Hai, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0303933291Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Thành Phố Mới 219 Đại lộ Bình Dương, Phường Lái Thiêu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0303828667Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16